Luật đất đai 2013 - Luật số 45/2013/QH13

07/03/2018

Download.com.vn xin giới thiệu Luật đất đai - Luật số 45/2013/QH13 điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 do Quốc hội ban hành, sửa đổi bổ sung một số điều so với Luật Đất đai 2003, Luật Đất đai mới nhất này có 14 chương với 212 điều, tăng 7 chương và 66 điều. Luật có hiệu lực từ ngày 01/07/2014.

GIỚI THIỆU

Luật đất đai 2013 - Luật số 45/2013/QH13 - Quy định về chế độ sở hữu đất đai

Download.com.vn xin giới thiệu Luật đất đai - Luật số 45/2013/QH13 điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 do Quốc hội ban hành, sửa đổi bổ sung một số điều so với Luật Đất đai 2003, Luật Đất đai mới nhất này có 14 chương với 212 điều, tăng 7 chương và 66 điều. Luật có hiệu lực từ ngày 01/07/2014.

Luật này quy định về chế độ sở hữu đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất đai, chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Các mục trong Luật Đất đai số 45/2013/QH13

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Sở hữu đất đai
  • Điều 5. Người sử dụng đất
  • Điều 6. Nguyên tắc sử dụng đất
  • Điều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Điều 8. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • Điều 9. Khuyến khích đầu tư vào đất đai
  • Điều 10. Phân loại đất
  • Điều 11. Căn cứ để xác định loại đất
  • Điều 12. Những hành vi bị nghiêm cấm

Chương 2. QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI
MỤC 1. QUYỀN CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI

  • Điều 13. Quyền của đại diện chủ sở hữu về đất đai
  • Điều 14. Nhà nước quyết định mục đích sử dụng đất
  • Điều 15. Nhà nước quy định hạn mức sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất
  • Điều 16. Nhà nước quyết định thu hồi đất, trưng dụng đất
  • Điều 17. Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất
  • Điều 18. Nhà nước quyết định giá đất
  • Điều 19. Nhà nước quyết định chính sách tài chính về đất đai
  • Điều 20. Nhà nước quy định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất
  • Điều 21. Thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu về đất đai

MỤC 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI

  • Điều 22. Nội dung quản lý nhà nước về đất đai
  • Điều 23. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai
  • Điều 24. Cơ quan quản lý đất đai
  • Điều 25. Công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn
  • Điều 26. Bảo đảm của Nhà nước đối với người sử dụng đất
  • Điều 27. Trách nhiệm của Nhà nước về đất ở, đất sản xuất nông nghiệp đối với đồng bào dân tộc thiểu số
  • Điều 28. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc xây dựng, cung cấp thông tin đất đai

Chương 3. ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH VÀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
MỤC 1. ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

  • Điều 29. Địa giới hành chính
  • Điều 30. Bản đồ hành chính

MỤC 2. ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI

  • Điều 31. Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
  • Điều 32. Hoạt động điều tra, đánh giá đất đai
  • Điều 33. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
  • Điều 34. Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Chương 4. QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 35. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 36. Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 37. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 38. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
  • Điều 39. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
  • Điều 40. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
  • Điều 41. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, an ninh
  • Điều 42. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 43. Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 44. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 45. Thẩm quyền quyết định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 46. Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 47. Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 48. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 49. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 50. Báo cáo thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 51. Giải quyết phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau khi Luật này có hiệu lực thi hành

Chương 5. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 52. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • Điều 53. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác
  • Điều 54. Giao đất không thu tiền sử dụng đất
  • Điều 55. Giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • Điều 56. Cho thuê đất
  • Điều 57. Chuyển mục đích sử dụng đất
  • Điều 58. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu...
  • Điều 59. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • Điều 60. Xử lý trường hợp giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành

Chương 6. THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
MỤC 1. THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT

  • Điều 61. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh
  • Điều 62. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
  • Điều 63. Căn cứ thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc...
  • Điều 64. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai
  • Điều 65. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe...
  • Điều 66. Thẩm quyền thu hồi đất
  • Điều 67. Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát...
  • Điều 68. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; quản lý đất đã thu hồi
  • Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì ...
  • Điều 70. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
  • Điều 71. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
  • Điều 72. Trưng dụng đất
  • Điều 73. Sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng...

MỤC 2. BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

  • Điều 74. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
  • Điều 75. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát...
  • Điều 76. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an...
  • Điều 77. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ...
  • Điều 78. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ...
  • Điều 79. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
  • Điều 80. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không...
  • Điều 81. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không...
  • Điều 82. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất
  • Điều 83. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
  • Điều 84. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu...
  • Điều 85. Lập và thực hiện dự án tái định cư
  • Điều 86. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
  • Điều 87. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp đặc biệt

MỤC 3. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH

  • Điều 88. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi...
  • Điều 89. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
  • Điều 90. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
  • Điều 91. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
  • Điều 92. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất
  • Điều 93. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  • Điều 94. Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang...

Chương 7. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC...
MỤC 1. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

  • Điều 95. Đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Điều 96. Hồ sơ địa chính

MỤC 2. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

  • Điều 97. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Điều 98. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền...
  • Điều 99. Trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài...
  • Điều 100. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất...
  • Điều 101. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất...
  • Điều 102. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất...
  • Điều 103. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao
  • Điều 104. Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất
  • Điều 105. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền...
  • Điều 106. Đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

Chương 8. TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI, GIÁ ĐẤT VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 1. TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

  • Điều 107. Các khoản thu tài chính từ đất đai
  • Điều 108. Căn cứ, thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Điều 109. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất
  • Điều 110. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Điều 111. Quỹ phát triển đất

MỤC 2. GIÁ ĐẤT

  • Điều 112. Nguyên tắc, phương pháp định giá đất
  • Điều 113. Khung giá đất
  • Điều 114. Bảng giá đất và giá đất cụ thể
  • Điều 115. Tư vấn xác định giá đất
  • Điều 116. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất

MỤC 3. ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 117. Nguyên tắc đấu giá quyền sử dụng đất
  • Điều 118. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp không đấu giá quyền sử dụng đất
  • Điều 119. Thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

Chương 9. HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

  • Điều 120. Hệ thống thông tin đất đai
  • Điều 121. Cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  • Điều 122. Quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
  • Điều 123. Dịch vụ công điện tử trong lĩnh vực đất đai
  • Điều 124. Trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin đất đai

Chương 10. CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT
MỤC 1. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 125. Đất sử dụng ổn định lâu dài
  • Điều 126. Đất sử dụng có thời hạn
  • Điều 127. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • Điều 128. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất

MỤC 2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

  • Điều 129. Hạn mức giao đất nông nghiệp
  • Điều 130. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 131. Đất nông nghiệp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng
  • Điều 132. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
  • Điều 133. Đất nông nghiệp do tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư...
  • Điều 134. Đất trồng lúa
  • Điều 135. Đất rừng sản xuất
  • Điều 136. Đất rừng phòng hộ
  • Điều 137. Đất rừng đặc dụng
  • Điều 138. Đất làm muối
  • Điều 139. Đất có mặt nước nội địa
  • Điều 140. Đất có mặt nước ven biển
  • Điều 141. Đất bãi bồi ven sông, ven biển
  • Điều 142. Đất sử dụng cho kinh tế trang trại

MỤC 3. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

  • Điều 143. Đất ở tại nông thôn
  • Điều 144. Đất ở tại đô thị
  • Điều 145. Đất xây dựng khu chung cư
  • Điều 146. Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn
  • Điều 147. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
  • Điều 148. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • Điều 149. Đất khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề
  • Điều 150. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
  • Điều 151. Đất sử dụng cho khu kinh tế
  • Điều 152. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  • Điều 153. Đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  • Điều 154. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
  • Điều 155. Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất để thực hiện dự án xây dựng - chuyển giao và dự án...
  • Điều 156. Đất cảng hàng không, sân bay dân dụng
  • Điều 157. Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
  • Điều 158. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
  • Điều 159. Đất cơ sở tôn giáo
  • Điều 160. Đất tín ngưỡng
  • Điều 161. Đất xây dựng công trình ngầm
  • Điều 162. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
  • Điều 163. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

MỤC 4. ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

  • Điều 164. Quản lý đất chưa sử dụng
  • Điều 165. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Chương 11. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 166. Quyền chung của người sử dụng đất
  • Điều 167. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn...
  • Điều 168. Thời điểm được thực hiện các quyền của người sử dụng đất
  • Điều 169. Nhận quyền sử dụng đất
  • Điều 170. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
  • Điều 171. Quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề
  • Điều 172. Quyền lựa chọn hình thức trả tiền thuê đất

MỤC 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 173. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
  • Điều 174. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất...
  • Điều 175. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập sử dụng đất thuê trả tiền...
  • Điều 176. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích...
  • Điều 177. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền sử dụng đất...
  • Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được thuê đất để xây dựng công trình ngầm

MỤC 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 179. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
  • Điều 180. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất không thu...
  • Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất

MỤC 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỜC NGOÀI CÓ CHỨC NĂNG NGOẠI...

  • Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
  • Điều 183. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước...
  • Điều 184. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp liên doanh sử dụng đất do nhận góp vốn bằng quyền sử dụng...
  • Điều 185. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước...
  • Điều 186. Quyền và nghĩa vụ về sử dụng đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà...
  • Điều 187. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước...

MỤC 5. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 188. Điều kiện thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng...
  • Điều 189. Điều kiện bán, mua tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm
  • Điều 190. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • Điều 191. Trường hợp không được nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất
  • Điều 192. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện
  • Điều 193. Điều kiện nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện...
  • Điều 194. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thực hiện dự án đầu tư xây dựng kinh doanh...

Chương 12. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

  • Điều 195. Các thủ tục hành chính về đất đai
  • Điều 196. Công khai thủ tục hành chính về đất đai
  • Điều 197. Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai

Chương 13. GIÁM SÁT, THANH TRA, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ...
MỤC 1. GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

  • Điều 198. Giám sát của Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành...
  • Điều 199. Giám sát của công dân đối với việc quản lý, sử dụng đất đai
  • Điều 200. Hệ thống theo dõi và đánh giá đối với quản lý và sử dụng đất đai

MỤC 2. THANH TRA, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI

  • Điều 201. Thanh tra chuyên ngành đất đai
  • Điều 202. Hòa giải tranh chấp đất đai
  • Điều 203. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
  • Điều 204. Giải quyết khiếu nại, khiếu kiện về đất đai
  • Điều 205. Giải quyết tố cáo về đất đai
  • Điều 206. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai
  • Điều 207. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh...
  • Điều 208. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi...
  • Điều 209. Tiếp nhận và xử lý trách nhiệm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất...

Chương 14. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 210. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 211. Hiệu lực thi hành
  • Điều 212. Quy định chi tiết
Đang tải...

LIÊN HỆ THÔNG TIN

Kính chào quý khách hàng đang liên hệ với F.House! Gửi nội dung liên hệ quý khách cần để được F.House phục vụ hiệu quả và nhanh chóng. Trân trọng!